Phần tiếp theo sẽ liệt kê các định khoản thường gặp trong phân hệ kế toán tiền lương, các định khoản của kế toán bán hàng đại lý, kế toán hoạt động gia công, kế toán doanh thu hoạt động tài chính, kế toán các khoản giảm trừ doanh thu. Cấu trúc của phần liệt kê này là:

  • Nội dụng hạch toán: Nội dung của nghiệp vụ
  • Hạch toán: Chi tiết định khoản của nghiệp vụ
  • Phân hệ hạch toán: Hướng dẫn phân hệ hạch toán tương ứng theo nguyên tắc ưu tiên nhằm tránh hiện tượng trùng chứng từ

Căn cứ vào hướng dẫn trên, tùy vào nội dung nghiệp vụ, theo hướng dẫn phân hệ hạch toán người dùng chọn chứng từ nhập vào phù hợp sau đó thực hiện hạch toán như hướng dẫn định khoản.

Hướng dẫn thêm mới chứng từ được hướng dẫn chi tiết tại Các thao tác khi thêm mới chứng từ

STT

Nội dung

Hạch toán

Phân hệ hạch toán

1

Tính tiền lương, phụ cấp phải trả cho người lao động theo quy định

Nợ TK 154,2412,642...

Có TK 334: Tổng tiền lương phải trả cho người lao động

Phân hệ kế toán tổng hơp(kế toán tiền lương)

2

Khi xác định số tiền thưởng cho người lao động trích ra từ quỹ khen thưởng

Nợ TK 353: Quỹ khen thưởng phúc lợi

 Có TK 334: Phải trả người lao động

Phân hệ kế toán tổng hơp(kế toán tiền lương)


Khi xuất quỹ tiền mặt, tiền gửi trả lương, thưởng cho người lao động

Nợ TK 334: Phải trả người lao động

 Có TK 111,112

Kế toán tiền mặt hoặc tiền gửi, hạch toán tương ứng.

3

Tính tiền BHXH (ốm đau, thai sản, tai nạn...) phải trả cho người lao động

Nợ TK 3388: Phải trả phải nộp khác

  Có TK 334: Phải trả người lao động

Phân hệ kế toán tổng hơp(kế toán tiền lương)

4

Khi trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất

Nợ TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

  Có TK 335: Chi phí phải trả

Phân hệ kế toán tổng hơp(bút toán khác)


Khi tính tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất ghi:

Nợ TK 335: Chi phí phải trả

 Có TK 334: Phải trả người lao động

Phân hệ kế toán tổng hơp(bút toán khác)

5

Các khoản khác phải khấu trừ vào tiền lương và thu nhập của người lao động của doanh nghiệp như: tiền tạm ứng chưa chi hết, BHYT,BHXH kinh phí công đoàn, BHTN, thuế TNCN, tiền thu bồi thường về tài sản thiếu theo quyết định ghi

Nợ TK 334: Phải trả người lao động

 Có TK 138,141,335,338

Phân hệ kế toán tổng hơp(bút toán khác)

6

Khi ứng trước tiền hoặc thực trả tiền lương cho người lao động

Nợ TK 334: Phải trả người lao động

 Có TK 111,112

Kế toán tiền mặt hoặc tiền gửi, hạch toán tương ứng.

7

Trả lương hoặc thưởng cho người lao động bằng hàng hóa, sản phẩm

Nợ TK 334: Phải trả người lao động

 Có TK 511: Doanh thu bán hàng hóa DV(DT bán hàng nội bộ)

 Có TK 33311: Thuế GTGT phải nộp

Kế toán bán hàng và dịch vụ

8 bước làm quen với Phần mềm Kế Toán Tony: Hướng dẫn nhanh