Phân hệ kế toán tự động bao gồm các bút toán được phần mềm thực hiện khi thực hiện chức năng tổng hợp số liệu cuối kỳ. Bao gồm các bút toán:

Trích khấu hao tài sản cố định: tự động trích các chi phí khấu hao tài sản cố định vào tài khoản chi phí theo phương pháp xác định trước

Phân bổ chi phí trả trước: Tự động phân bổ chi phí trả trước tính vào chi phí hàng kì theo nguyên tắc phù hợp

Bút toán kết chuyển: Tự động thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kì để tính lãi lỗ....

Bút toán phân bổ: Các bút toán phân bổ chi phí..ví dụ phân bổ chi phí sản xuất chung....

Các bút toán kết chuyển tự động thường gặp (tùy theo đặc điểm doanh nghiệp người dùng có thể thêm bút toán khác phù hợp). Người dùng vào phân hệ kế toán tự động để xem lại các bút toán được thiết lập và được phần mềm thực hiện sau khi chọn chức năng tổng hợp số liệu cuối kì.

STT

Nội dung

Hạch toán

1

Kết chuyển chi phí sản xuất

Nợ TK 1548: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

 Có TK 1541-1547: Chí phí nguyên vật liệu, CP nhân công, chi phí SXC...

2

Kết chuyển giá vốn dịch vụ

Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán

 Có TK 1548: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

3

Kết chuyển chi phí sản xuất

Nợ TK155: Thành phẩm

 Có TK 1548: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

4

Hạch toán các khoản giảm trừ làm giảm doanh thu thuần

Nợ TK 511: Doanh thu thuần

  Có TK 521X: Các khoản giảm trừ doanh thu

5

Kết chuyển doanh thu


Kết chuyển doanh thu thuần

Nợ TK 511: Doanh thu thuần

  Có TK 911: Xác định kết quả kinh doanh  


Kết chuyển doanh thu tài chính

Nợ TK 515: Doanh thu hoạt động tài chính

  Có TK 911: Xác định kết quả kinh doanh  


Kết chuyển thu nhập khác

Nợ TK 711: Thu nhập khác

  Có TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

6

Kết chuyển các khoản chi phí


Kết chuyển giá vốn

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

 Có TK 632: Giá vốn hàng bán


Kết chuyển chi phí quản lý, chi phí bán hàng

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

 Có TK 6421,6422(Theo quyết định 48)

 Có TK 641,642(Theo quyết định 15)


Kết chuyển chi phí tài chính

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

 Có TK 635: Chi phí tài chính


Kết chuyển chi phí khác

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

 Có TK 811: Chi phí khác

7

Các nghiệp vụ kinh tế bị loại trừ khi để xác định chi phí thuế TNDN phải nộp


Nếu thuế TNDN phải nộp thêm

Nợ TK 821: Chi phí thuế TNDN

 Có TK 3334: Thuế TNDN


Nếu thuế TNDN các quý đã nộp lớn hơn số phải nộp

Nợ TK TK 3334: Thuế TNDN

 Có TK 821: Chi phí thuế TNDN


Kết chuyển chi phí thuế TNDN

Nợ 911: Xác định kết quả kinh doanh

 Có TK 821: Chi phí thuế TNDN

8

Xác đinh kết quả kinh doanh


Nếu số phát sinh Có > Nợ (TK911) -> Lãi

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

 Có TK 421: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối


Nếu số phát sinh Nợ > Có (TK911) -> Lỗ

Nợ TK 421: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 Có TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

Phần mềm kế toán miễn phí!